Nội Dung Chính
Theo công văn số 189/YDCT-QLD của Bộ Y tế về ”Những yêu cầu của Hải quan khi làm thủ tục nhập khẩu dược liệu” và danh sách liên quan đến việc dược liệu khi nhập khẩu phải được kiểm nghiệm về hoạt chất theo yêu cầu của Chính phủ, Tổng cục Hải quan yêu cầu các doanh nghiệp nhập khẩu dược liệu phải đảm bảo các yêu cầu sau:
(Ban hành kèm theo công văn số: 189/YDCT-QLD ngày 22 tháng 07 năm 2015 của Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền)
| Stt | Tên dược liệu | Tên khoa học | Mã số hàng hóa |
| 1 | Bá tử nhân (hạt) | Semen Platycladi orientalis | 1211 90 19 00 |
| 2 | Bạch linh (phục linh) (quả nấm) | Poria | 1211 90 19 00 |
| 3 | Bạch truật (thân rễ) | Rhizoma Atractylodis macrocephalae | 1211 90 19 00 |
| 4 | Cát cánh (rễ) | Radix Platycodi grandiflori | 1211 90 19 00 |
| 5 | Đan sâm (rễ) | Radix Salviae miltiorrhizae | 1211 90 19 00 |
| 6 | Đảng sâm (rễ) | Radix Codonopsis pilosulae | 1211 90 19 00 |
| 7 | Địa cốt bì (vỏ rễ) | Cortex Lycii | 1211 90 19 00 |
| 8 | Độc hoạt (rễ) | Radix Angelicae pubescentis | 1211 90 19 00 |
| 9 | Hoàng liên (Thân rễ) | Rhizoma Coptidis | 1211 90 1900 |
| 10 | Hoàng kỳ (rễ) | Radix Astragali membranacei | 1211 90 1900 |
| 11 | Hồng hoa (Hoa) | Flos Carthami tinctorii | 1211 90 19 00 |
| 12 | Khiếm thực (hạt) | Semen Euryales | 1211 90 19 00 |
| 13 | Khương hoạt (thân rễ) | Rhizoma et Radix Notopterygii | 1211 90 19 00 |
| 14 | Kim ngân hoa (hoa) | Flos Lonicerae | 1211 90 19 00 |
| 15 | Mộc hương (rễ) | Radix Saussureae lappae | 1211 90 19 00 |
| 16 | Thăng ma (thân rễ) | Rhizoma Cimicifugae | 1211 90 19 00 |
| 17 | Thiên ma (thân rễ) | Rhizoma Gastrodiae elatae | 1211 90 19 00 |
| 18 | Thỏ ty tử (hạt) | Semen Cuscutae | 1211 90 1900 |
| 19 | Thương truật (xương truật) (thân rễ) | Rhizoma Atractylodis | 1211 90 19 00 |
| 20 | Viễn chí (rễ) | Radix Polygalae | 1211 90 19 00 |
| 21 | Xuyên khung (thân rễ) | Rhizoma Ligustici wallichii | 1211 9019 00 |
| 22 | Phòng phong (rễ) | Radix Saposhnikoviae divaricatae | 1211 90 19 00 |
| 23 | Tế tân (rễ, thân rễ) | Radix et Rhizoma Asari | 1211 90 19 00 |
| 24 | Đại táo (quả) | Fructus Ziziphi jujubae | 0813 40 90 00 |
| 25 | Tam thất (rễ) | Radix Panasis notoginseng | 1211 90 19 00 |
Bestcargo kiến nghị quý khách hàng tham khảo danh sách trên để có thể thực hiện kiểm nghiệm các sản phẩm dược liệu nhập khẩu. Mọi thắc mắc khác của quý khách hàng, vui lòng liên hệ
Tân Sơn Nhất trở lại Top 50 sân bay kết nối tốt nhất toàn cầu…
Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất (SGN) vừa quay trở lại Top 50…
Sân bay Điện Biên đầu tư kho xăng dầu: Nâng tầm hậu cần bay Việc…
Hàng không, đường sắt tăng chuyến phục vụ Tết nhưng giá vé máy bay vẫn…
Khám phá dịch vụ vận tải hàng hóa đường sắt kết hợp hàng không JAL…
Trong dịp Tết Bính Ngọ 2026, nhu cầu di chuyển bằng đường hàng không tăng…